fratre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å fratre
Hiện tại chỉ ngôi fratrer
Quá khứ fratrådte
Động tính từ quá khứ fratrådt
Động tính từ hiện tại

fratre

  1. Nghỉ việc, thôi việc.
    Han fratrådte sin stilling som direktør.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]