Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
việc
- Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công.
- đi kiếm việc
- bị mất việc
- phải nghỉ việc
- Cái phải coi như bổn phận của mình.
- việc học hành
- việc nhà cửa
- việc nước
- việc tòng quân
- việc cai trị
- Chuyện xảy ra.
- Mới về có việc chi mà động dung. (Truyện Kiều).
- Lại mang những việc tầy trời đến sau. (Truyện Kiều)
- Trót lòng gây việc chông gai. (Truyện Kiều)
- Chuyện lôi thôi, rắc rối.
- việc ganh đua
- việc tranh chấp
- việc cãi cọ
- Sự thiệt hại.
- Bão to, nhà anh có việc gì không.
- Sự danh từ hóa một động từ.
- việc ăn
- việc ở
- việc chữa bệnh
- việc chăm nom vườn tược
- việc dạy dỗ con cái
Đồng nghĩa
- cái phải làm hằng ngày để sinh sống
- chuyện xảy ra
Dịch
- cái phải làm hằng ngày để sinh sống
- chuyện xảy ra
Tham khảo