frenum

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

frenum /ˈfri.nəm/ (Số nhiều: frenums, frena)

  1. (Giải phẫu) Dây hãm.

Tham khảo[sửa]