gård
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy[sửa]
Danh từ[sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | gård | gården |
| Số nhiều | gårder | gårdene |
gård gđ
- Nông trại, nông trang.
- Gården var lett å dyrke.
- Han er bonde og eier den største gården i bygda.
- Khu phố.
- Det var ti leiligheter i gården.
- Sân (trường, nhà. . . ).
- Barna leker nede i gården.
Từ dẫn xuất[sửa]
Phương ngữ khác[sửa]
Danh từ[sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | gård | gården |
| Số nhiều | gårder | gårdene |
gård gđ
- Nông trại, nông trang.
- Gården var lett å dyrke.
- Han er bonde og eier den største gården i bygda.
- Khu phố.
- Det var ti leiligheter i gården.
- Sân (trường, nhà. . . ).
- Barna leker nede i gården.
Từ dẫn xuất[sửa]
Phương ngữ khác[sửa]
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)