gård

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít gård gården
Số nhiều gårder gårdene

gård

  1. Nông trại, nông trang.
    Gården var lett å dyrke.
    Han er bonde og eier den største gården i bygda.
  2. Khu phố.
    Det var ti leiligheter i gården.
  3. Sân (trường, nhà. . . ).
    Barna leker nede i gården.

Từ dẫn xuất[sửa]

Phương ngữ khác[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít gård gården
Số nhiều gårder gårdene

gård

  1. Nông trại, nông trang.
    Gården var lett å dyrke.
    Han er bonde og eier den største gården i bygda.
  2. Khu phố.
    Det var ti leiligheter i gården.
  3. Sân (trường, nhà. . . ).
    Barna leker nede i gården.

Từ dẫn xuất[sửa]

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]