gro
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy[sửa]
Động từ[sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å gro |
| Hiện tại chỉ ngôi | gror |
| Quá khứ | grodde |
| Động tính từ quá khứ | grodd |
| Động tính từ hiện tại | — |
gro
- Mọc, mọc lên, mọc ra.
- Graset/Skjegget gror.
- å gro fast et sted — Mọc rễ, lập nghiệp tại một nơi nào.
- å gro igjen — (Cỏ hoang) Mọc kín.
- å gro opp som paddehatter — Mọc lên như nấm.
- å gro til — 1) Mọc kín. 2) Lớn lên.
- Mọc da non, ra da non.
- Såret grodde.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)