gro

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å gro
Hiện tại chỉ ngôi gror
Quá khứ grodde
Động tính từ quá khứ grodd
Động tính từ hiện tại

gro

  1. Mọc, mọc lên, mọc ra.
    Graset/Skjegget gror.
    å gro fast et sted — Mọc rễ, lập nghiệp tại một nơi nào.
    å gro igjen — (Cỏ hoang) Mọc kín.
    å gro opp som paddehatter — Mọc lên như nấm.
    å gro til — 1) Mọc kín. 2) Lớn lên.
  2. Mọc da non, ra da non.
    Såret grodde.

Tham khảo[sửa]