mọc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mọc

  1. Món ăn làm bằng thịt lợn nạc giã lẫn với , nắm lại và hấp chín.
    Ăn bún với mọc.

Động từ

mọc

  1. Nói cây cỏ bắt đầu bén rễnhô lên.
    Cỏ mọc kín ngoài sân. (Nguyễn Đình Thi)
  2. Nói tinh tú bắt đầu hiện ra.
    Mặt trời vừa hé mọc. (Bảo Định Giang)
    .
    Trăng mới mọc.
  3. Mới hiện ra.
    Trong làng đã có nhiều nhà ngói mọc lên.
  4. Bịa ra.
    Vì nó mọc chuyện mà vợ chồng nhà ấy cãi nhau.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác