mọc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
mọc
Động từ
mọc
- Nói cây cỏ bắt đầu bén rễ và nhô lên.
- Cỏ mọc kín ngoài sân. (Nguyễn Đình Thi)
- Nói tinh tú bắt đầu hiện ra.
- Mặt trời vừa hé mọc. (Bảo Định Giang)
- .
- Trăng mới mọc.
- Mới hiện ra.
- Trong làng đã có nhiều nhà ngói mọc lên.
- Bịa ra.
- Vì nó mọc chuyện mà vợ chồng nhà ấy cãi nhau.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

