hàng hóa

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ hàng hoá)
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̤ːŋ˨˩ hwaː˧˥ haːŋ˧˧ hwa̰ː˩˧ haːŋ˨˩ hwaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
haːŋ˧˧ hwa˩˩ haːŋ˧˧ hwa̰˩˧

Danh từ [sửa]

hàng hóa

  1. Hàng hoá.
  2. Sản vật dùng để bán nói chung.
    Cửa hàng có nhiều hàng hoá.
    Hàng hoá ế ẩm.
    Trao đổi, mua bán hàng hoá.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]