handbook

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

handbook /.ˌbʊk/

  1. Sổ tay hướng dẫn; sách chỉ nam.
  2. Sách tóm tắt (số liệu, tài liệu khoa học... ).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Sổ tay của tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp.

Tham khảo