sách

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sajk˧˥ ʂa̰t˩˧ ʂat˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂajk˩˩ ʂa̰jk˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

(quyển, cuốn) sách

  1. nhiều tờ giấy được ghép vào nhau và được in hoặc viết.

Dịch[sửa]


Tham khảo[sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)