sách
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sajk˧˥ | ʂa̰t˩˧ | ʂat˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂajk˩˩ | ʂa̰jk˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “sách”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ [sửa]
(quyển, cuốn) sách
Dịch [sửa]
-
- Tiếng Anh: book
- Tiếng Triều Tiên: 책 (chæg, «chak»)
- Tiếng Hà Lan: boek gt
-
- Tiếng Nga: книга (kníga) gc
- Tiếng Nhật: 本
- Tiếng Pháp: livre gđ
Tham khảo [sửa]
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.