hoá

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwaː˧˥ hwa̰ː˩˧ hwaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwa˩˩ hwa̰˩˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ [sửa]

hoá, hóa: khoa học về các đặc tính, sự cấu tạo, và cách thay đổi của các chất

Đồng nghĩa [sửa]

hoá học

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.