hoity-toity

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

hoity-toity

  1. Lông bông; nhẹ dạ; hay đùa giỡn.
  2. Kiêu căng, kiêu kỳ.
  3. Hay nôn nóng; hay cáu kỉnh.

Danh từ[sửa]

hoity-toity

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Tính lông bông nhẹ dạ.

Thán từ[sửa]

hoity-toity

  1. Thôi đi! thôi đi! (khinh, giễu, không tán thành).

Tham khảo[sửa]