homestead
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
homestead /ˈhoʊm.ˌstɛd/
- Nhà cửa vườn tược.
- Ấp, trại.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đất cấp cho người di cư (với điều kiện phải ở đó và trồng trọt đất đó).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)