imbecility

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

imbecility /ˌɪm.bə.ˈsɪ.lə.ti/

  1. Tính khờ dại, tính ngu đần.
  2. Hành động khờ dại; lời nói khờ dại.
  3. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Sự yếu sức khoẻ.

Tham khảo[sửa]