incivilité
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
incivilité gc
- Sự vô lễ, sự bất lịch sự.
- Điều vô lễ, điều bất lịch sự.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)