irritation
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
irritation /ˌɪr.ə.ˈteɪ.ʃən/
- Sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức.
- (Sinh vật học) Sự kích thích.
- (Y học) Sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)