ithyphallic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

ithyphallic /ˌɪ.θɪ.ˈfæ.lɪk/

  1. (Thuộc) Hình dương vật (mang diễu trong các cuộc lễ Thần rượu).
  2. Tục tĩu.

Danh từ[sửa]

ithyphallic /ˌɪ.θɪ.ˈfæ.lɪk/

  1. Bài thơ tục tĩu.

Tham khảo[sửa]