dương vật
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨɜŋ˧˧ vɜ̰ʔt˨˩ | jɨɜŋ˧˥ jɜ̰k˨˨ | jɨɜŋ˧˧ jɜk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| gɨɜŋ˧˥ vɜt˨˨ | gɨɜŋ˧˥ vɜ̰t˨˨ | gɨɜŋ˧˥˧ vɜ̰t˨˨ | |
[sửa] Danh từ
dương vật
- Cơ quan giao cấu đực của nhiều loài động vật thụ tinh trong, có chức năng đưa tinh trùng vào cơ quan sinh sản cái của động vật cái.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)