kỷ niệm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

kỷ niệm

  1. Điều ghi nhớ lại.
    Những kỷ niệm êm đềm.
  2. Vật tặng cho nhau để ghi nhớ.
    Tặng tập ảnh làm kỷ niệm.

Tính từ

kỷ niệm

  1. Để ghi nhớ.
    Lễ kỷ niệm.
    Đài kỷ niệm.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác