kapittel

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kapittel kapittelet, kapitlet
Số nhiều kapit tel, kapitler kapitla, kapitlene

kapittel

  1. (Văn) Đoạn, chương, tiết, phần.
    Denne boken har 5 kapitler.
    Da jeg kom til Norge begynte et nytt kapittel i mitt liv.
    et sørgelig kapittel — Một câu chuyện buồn.

Tham khảo[sửa]