chương
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨəŋ˧˧ | ʨɨəŋ˧˥ | ʨɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɨəŋ˧˥ | ʨɨəŋ˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “chương”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
chương
- Phần của sách có nội dung tương đối trọn vẹn.
- Sách có năm chương.
- Chương hồi.
- Chương trình.
- Cửu chương.
- Điển chương.
- Hiến chương.
- Cái ấn.
- Như trương.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.