kiềm chế

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

kiềm chế

  1. Dùng sức mạnh giữ, trị.
    Kiềm chế đối phương.
    Kiềm chế tình cảm.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác