knowledge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

knowledge /ˈnɑː.lɪdʒ/

  1. Sự biết.
    to have no knowledge of — không biết về
    to my knowledge — theo tôi biết
    it came to my knowledge that — tôi được biết rằng
    without my knowledge — tôi không hay biết
    not to my knowledge — theo tôi biết thì không
  2. Sự nhận biết, sự nhận ra.
    he has grown out of all knowledge — nó lớn quá không nhận ra được nữa
  3. Sự quen biết.
    my knowledge of Mr. B is slight — tôi chỉ quen sơ sơ ông B
  4. Sự hiểu biết, tri thức, kiến thức; học thức.
    to have a good knowledge of English — giỏi tiếng Anh
    wide knowledge — kiến thức rộng
    in every branch of knowledge — trong mọi lĩnh vực tri thức
    knowledge is power — tri thức là sức mạnh; kiến thức là sức mạnh
  5. Tin, tin tức.
    the knowledge of victory soon spread — tin chiến thắng đi lan nhanh

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa