kiến thức
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiɜn˧˥ tʰɨk˧˥ | kiɜ̰ŋ˩˧ tʰɨ̰k˩˧ | kiɜŋ˧˥ tʰɨk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kiɜn˩˩ tʰɨk˩˩ | kiɜ̰n˩˧ tʰɨ̰k˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
kiến thức
- Điều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên.
- Kiến thức khoa học.
- Kiến thức văn hóa.
- Có kiến thức nuôi con.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)