làm sao
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɐ̤ːm˨˩ sɐːw˧˧ | lɐːm˧˧ ʂɐːw˧˥ | lɐːm˨˩ ʂɐːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɐːm˧˧ ʂɐːw˧˥ | lɐːm˧˧ ʂɐːw˧˥˧ | ||
[sửa] Phó từ
làm sao
- Biết bao, dường nào.
- Ăn gì to lớn đẫy đà làm sao (Truyện Kiều)
[sửa] Định nghĩa
làm sao
- L.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)