lén lút

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

lén lút

  1. Giấu giếm, vụng trộm, không công khai và có ý gian dối.
    Mua bán lén lút những hàng cấm .
    Bọn gián điệp hoạt động lén lút .
    Một đám đông phụ nữ mới lên tàu. (...) điệu bộ con buôn vừa nhâng nhâng hợm của, vừa lén lút gian giảo (Ma Văn Kháng)

Tham khảo