lén lút
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
lén lút
- Giấu giếm, vụng trộm, không công khai và có ý gian dối.
- Mua bán lén lút những hàng cấm .
- Bọn gián điệp hoạt động lén lút .
- Một đám đông phụ nữ mới lên tàu. (...) điệu bộ con buôn vừa nhâng nhâng hợm của, vừa lén lút gian giảo (Ma Văn Kháng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)