lựu đạn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lḭʔw˨˩ ɗɐ̰ːʔn˨˩ | lɨ̰w˨˨ ɗɐ̰ːŋ˨˨ | lɨw˨˩˨ ɗɐːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨw˨˨ ɗɐːn˨˨ | lɨ̰w˨˨ ɗɐ̰ːn˨˨ | ||
[sửa] Danh từ
lựu đạn
- Vũ khí có vỏ cứng trong chứa chất nổ hoặc chất hoá học và bộ phận gây nổ, thường ném bằng tay.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)