landskap

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít landskap landskapet
Số nhiều landskap landskapa, landskapene

landskap

  1. Cảnh, phong cảnh, cảnh sắc, quang cảnh.
    De kjørte gjennom et vakkert landskap.
    det politiske landskap

Tham khảo[sửa]