cảnh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɐ̰ːʲŋ˧˩˧ | kɐːŋ˧˩˨ | kɐːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɐːʲŋ˧˩ | kɐ̰ːʔʲŋ˧˩ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “cảnh”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
cảnh
- Toàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm.
- Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (Hồ Xuân Hương)
- Sự việc diễn biến với những chi tiết có liên quan với nhau, gợi nên những phản ứng trong tâm tư, tình cảm.
- Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ (Truyện Kiều)
- Sự tồn tại về mặt vật chất hay tinh thần; tình trạng, thực trạng, tình cảnh.
- Cảnh nước mất, nhà tan (Phạm Văn Đồng)
- Hình ảnh sự vật được ghi lại bằng phim.
- Đã quay được nhiều cảnh gợi cảm
- Phần của vở kịch diễn ra trên sân khấu với sự bài trí không thay đổi.
- Cảnh Thị Mầu lên chùa
- Cái để ngắm, để giải trí.
- Uốn cây thế làm cảnh.
- Thứ nhạc cụ người thầy cúng thường dùng, gồm một thanh la nhỏ nối vào giữa một cái vòng kim loại, có cán để cầm.
- Ngày ngày tiu, cảnh chập cheng lên đồng (Tú Mỡ)
[sửa] Tính từ
cảnh
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.