leaguer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

leaguer /ˈli.ɡɜː/

  1. Thành viên liên minh; hội viên.

Danh từ[sửa]

leaguer (quân sự) /ˈli.ɡɜː/

  1. Trại quân, doanh trại.
  2. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Trại quân đóng để bao vây.

Tham khảo[sửa]