quân
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “quân”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
quân
- Người trong lực lượng vũ trang.
- Quân với dân như cá với nước (Hồ Chí Minh)
- Kẻ đáng khinh bỉ.
- Hết phường bán nước, hết quân hại nòi (Xuân Thủy)
- Lá bài hay con cờ.
- Cỗ bất có ba mươi hai quân.
- Quân chi chi.
- Quân tướng.
- Quân xe.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.