quân

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

quân

  1. Người trong lực lượng vũ trang.
    Quân với dân như cá với nước (Hồ Chí Minh)
  2. Kẻ đáng khinh bỉ.
    Hết phường bán nước, hết quân hại nòi (Xuân Thủy)
  3. Lá bài hay con cờ.
    Cỗ bất có ba mươi hai quân.
    Quân chi chi.
    Quân tướng.
    Quân xe.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác