mạnh mẽ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Định nghĩa
mạnh mẽ
- Với nhiều sức, một lực lượng lớn hoặc với ý chí cao.
- Đánh rất mạnh mẽ vào vị trí địch.
- Đấu tranh mạnh mẽ bằng ngoại giao.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

