mạnh mẽ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Định nghĩa

mạnh mẽ

  1. Với nhiều sức, một lực lượng lớn hoặc với ý chí cao.
    Đánh rất mạnh mẽ vào vị trí địch.
    Đấu tranh mạnh mẽ bằng ngoại giao.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân