maske
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | maske | maska/masken |
| Số nhiều | masker | maskene |
maske gđc
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | maske | maska/masken |
| Số nhiều | masker | maskene |
maske gđc
- Mặt nạ.
- Gjestene fikk hver sin maske.
- Skuespillerne bar masker.
- å kaste masken — Để lộ mặt nạ.
- å la masken falle — Để rơi mặt nạ.
- å være stram i masken — Nhăn mặt tỏ vẻ bất bình.
- Bộ mặt, gương mặt hóa trang.
- å legge en maske
Từ dẫn xuất [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)