maske

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít maske maska, masken
Số nhiều masker maskene

maske gđc

  1. Mũi đan. Mắt lưới.
    Garnet hadde fine/grove masker.
    å strikke en rett/vrang maske

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít maske maska, masken
Số nhiều masker maskene

maske gđc

  1. Mặt nạ.
    Gjestene fikk hver sin maske.
    Skuespillerne bar masker.
    å kaste masken — Để lộ mặt nạ.
    å la masken falle — Để rơi mặt nạ.
    å være stram i masken — Nhăn mặt tỏ vẻ bất bình.
  2. Bộ mặt, gương mặt hóa trang.
    å legge en maske

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]