massakre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít massakre massakren
Số nhiều massakrer massakrene

massakre

  1. Sự, cuộc chém giết, tàn sát, thảm sát.
    Indianerne ble gjenstand for ren massakre.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]