mignonnet
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | mignonnet /mi.ɲɔ.nɛ/ |
mignonnets /mi.ɲɔ.nɛ/ |
| Giống cái | mignonnette /mi.ɲɔ.nɛt/ |
mignonnettes /mi.ɲɔ.nɛt/ |
mignonnet /mi.ɲɔ.nɛ/
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mignonnet /mi.ɲɔ.nɛ/ |
mignonnets /mi.ɲɔ.nɛ/ |
mignonnet gc /mi.ɲɔ.nɛ/
- Cẩm chướng hương (cây hoa).
- (Thực vật học) Cỏ một tê.
- Xà lách rau diếp xoăn dại.
- Sỏi mịn hạt tiêu giã.
- Vải xatinet sọc (lót ống tay áo đàn ông).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)