một

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Chuyển tự

Số từ

một

  1. Số sau không và trước hai.

Dịch

Tính từ

một

  1. Bằng số thứ nhất trong loạt số nguyên tự nhiênbiểu thị đơn vị.
    Mỗi sáng ăn một bát phở.

Phó từ

một

  1. Mỗi lần, mỗi tập hợp.
    Uống hai viên một.
    Buộc sách làm nhiều bó, năm quyển một.

Danh từ

một

  1. Cái hợp thành một khối không thể phân chia.
    Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một (Hồ Chí Minh).
  2. Điều duy nhất, không thể có cái tương đương.
    Chân lý chỉ là một.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.