cỏ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

cỏ

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɔ̰˧˩˧ ˧˩˨ ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ kɔ̰ʔ˧˩

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ [sửa]

cỏ

  1. thực vật của lớp mà bao gồm cỏ (2), tre, lúa...
  2. loài cỏ (1) dùng được trong vườn, trường (thể thao)...

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.