mois

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
mois
/mwa/
mois
/mwa/

mois /mwa/

  1. Tháng.
    Le milieu du mois — giữa tháng
  2. Lương tháng.
    Toucher son mois — lĩnh lương tháng của mình
    être dans son premier (deuxième..) mois — có mang được một (hai) tháng
    mois de Marie — tháng năm
    mois de nourrice — tiền thuê vú+ thời gian theo vú
    oublier les mois de nourrice — trẻ ra

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa