lương

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨəŋ˧˧ lɨəŋ˧˥ lɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨəŋ˧˥ lɨəŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lương

  1. Cái ăn dự trữ.
    Kho lương.
    Giao lương.
  2. Tiền công trả định kì, thường là hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên.
    Làm công ăn lương.
    Nhận lương.
    Tăng lương giảm giờ làm.
  3. Người không theo đạo Thiên chúa, phân biệt với giáo dân.
    Lương giáo đoàn kết.
  4. Hàng dệt bằng ; the.
    Lương ba chỉ.

Tham khảo[sửa]