lương
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɨəŋ˧˧ | lɨəŋ˧˥ | lɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨəŋ˧˥ | lɨəŋ˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “lương”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
lương
- Cái ăn dự trữ.
- Kho lương.
- Giao lương.
- Tiền công trả định kì, thường là hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên.
- Làm công ăn lương.
- Nhận lương.
- Tăng lương giảm giờ làm.
- Người không theo đạo Thiên chúa, phân biệt với giáo dân.
- Lương giáo đoàn kết.
- Hàng dệt bằng tơ; the.
- Lương ba chỉ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.