mond
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Hà Lan
|
|
|
| Dạng bình thường | |
| số ít | mond |
| số nhiều | monden |
| Dạng giảm nhẹ | |
| số ít | mondje |
| số nhiều | mondjes |
[sửa] Danh từ
mond gđ
)
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Tục ngữ
- Waar het hart vol van is, loopt de mond van over.
- Cái gì đó mà đổ đầy trái tim, nó thì làm miệng thổ lộ. Ai nói về việc mà ai nghĩ về.
[sửa] Động từ
mond
- Động từ monden chia ở ngôi thứ nhất số ít. Hoặc với jij (je) đảo pha.
- Lối mệnh lệnh của monden.