miệng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

miệng

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

miệng

  1. Bộ phậnmặt người dùng để ăn và để nói.
    Ăn ngon miệng.
    miệng chờ ho. (tục ngữ)
    Đàn ông rộng miệng thì tài, đàn bà rộng miệng điếc tai láng giềng. (tục ngữ)
    Chỉ nỏ miệng thôi.
  2. Người thường xuyên ăn trong một gia đình.
    Một người cha phải nuôi sáu miệng.
  3. Chỗ mở ra ngoài của một đồ vậtchiều sâu.
    Miệng lọ.
    Kiến trong miệng chén có bò đi đâu.
    Miệng chai.
  4. Phần mở ra của một chỗ hõm trong tự nhiên.
    Miệng giếng.
    Miệng núi lửa.

Đồng nghĩa

bộ phận ở người để ăn và nói

Dịch

bộ phận ở người để ăn và nói

Phó từ

miệng

  1. Qua lời nói chứ không qua chữ viết.
    Nhắn miệng.
    Trao đổi miệng.
    Trả lời miệng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác