ăn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɐn˧˧ ɐŋ˧˥ ɐŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɐn˧˥ ɐn˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Động từ

ăn

  1. Cho vào cơ thể qua miệng.
    Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)
  2. Dự bữa cơm, bữa tiệc.
    Có người mời ăn.
  3. Ăn uống nhân một dịp gì.
    ăn tết
  4. Dùng phương tiện gì để ăn.
    Người Âu-Châu không quen ăn đũa.
  5. Hút thuốc hay nhai trầu.
    Ông cụ ăn thuốc bà cụ ăn trầu.
  6. Tiếp nhận, tiêu thụ.
    Xe này ăn tốn xăng.
    Lò này ăn nhiều than.
  7. Nhận lấy để chở đi.
    Ô-tô ăn khách.
    Tàu ăn hàng.
  8. Phải nhận lấy cái không hay.
    ăn đòn
    ăn đạn
  9. Nhận để hưởng.
    ăn thừa tự
    ăn lương
    ăn hoa hồng
  10. Thông với, hợp vào.
    Sông ăn ra biển.
  11. Được thấm vào, dính vào.
    Giấy ăn mực.
    Sơn ăn từng mặt. (tục ngữ)
    Hồ dán không ăn.
  12. Phụ vào, thuộc về.
    Ruộng này ăn về xã tôi.
  13. Giành lấy về phần mình.
    ăn giải
  14. tác dụng.
    Phanh này không ăn.
  15. Tương đương với.
    Một cân ta ăn 600 gam.
  16. Ngang giá với.
    Hôm nay một đô-la Mĩ ăn mười ba nghìn đồng Việt-Nam.

[sửa] Dịch

cho vào cơ thể qua miệng
ngang giá với

[sửa] Từ liên hệ

cho vào cơ thể qua miệng

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

[sửa] Tiếng Mường

[sửa] Động từ

ăn

  1. Ăn.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa