nặng nề

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɐ̰ʔŋ˨˩ ne̤˨˩ nɐ̰ŋ˨˨ ne˧˧ nɐŋ˨˩˨ ne˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nɐŋ˨˨ ne˧˧ nɐ̰ŋ˨˨ ne˧˧

[sửa] Tính từ

nặng nề

  1. Chậm chạp, ì ạch.
  2. Như nặng.
    Câu văn nặng nề.
    Nhà chắc chắn nhưng dáng nặng nề.
  3. Đòi hỏi nhiều cố gắng.
    Trách nhiệm nặng nề

[sửa] Phó từ

nặng nề

  1. Xem (tính từ).
    Béo quá, đi đứng rất nặng nề.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa