nett
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | nett | nettet |
| Số nhiều | nett | netta/nettene |
nett gđ
- Lưới.
- Ballen gikk i nettet.
- Vi fikk mye fisk i nettet.
- Nettet snører seg sammen om ham. — Nó sắp bị sa vào lưới pháp luật.
- Giỏ lưới.
- Kunden fikk ikke plass til alle varene i nettet.
- Hệ, hệ thống. Cạm bẫy, lưới.
- Jeg kom ikke fram i telefonen fordi det var overbelastning på nettet.
- Spenningen på nettet er 220 volt.
Từ dẫn xuất
- (1) hårnett: Lưới bọc tóc.
- (1) myggnett: Mùng. Lưới chống muỗi.
- (2) bærenett: Giỏ lưới xách tay.
- (3) veinett: Hệ thống đường sá.
Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | nett |
| trung | nett | |
| Số nhiều | nette | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
nett
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)