nhục nhã
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
nhục nhã
- Cảm thấy xấu xa nhơ nhuốc.
- Nỗi đau khổ nhục nhã của các dân tộc bị áp bức (Trường Chinh)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Mục lục |
nhục nhã