nom de plume

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Pháp nom de plume, từ nom (“tên”) + plume (“lông, lông vũ (dùng để viết)”).

Danh từ[sửa]

nom de plume (số nhiều noms de plume)

  1. Bút danh, biệt hiệu.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
nom de plume
/nɔ̃ də plym/
noms de plume
/nɔ̃ də plym/

nom de plume

  1. Bút danh, biệt hiệu.