obstiné

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Pháp [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Tính từ [sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực obstiné
/ɔp.sti.ne/
obstinés
/ɔp.sti.ne/
Giống cái obstinée
/ɔp.sti.ne/
obstinées
/ɔp.sti.ne/

obstiné /ɔp.sti.ne/

  1. Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố; khăng khăng.
    Enfant obstiné — đứa trẻ bướng bỉnh
  2. Dai dẳng.
    Rhume obstiné — sổ mũi dai dẳng
  3. Bền bỉ.
    Efforts obstinés — cố gắng bền bỉ
    basse obstinée — (âm nhạc) bè bát không đổi

Trái nghĩa [sửa]

Tham khảo [sửa]