old-timer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

old-timer

  1. (Thông tục) Dân kỳ cựu (ở nơi nào, tổ chức nào... ).
  2. Người cổ lỗ .

Tham khảo[sửa]