dân

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

dân

  1. Người sống trong một khu vực địa .
    Thành phố đông dân.
    Dân biểu.
    Dân ca.
    Dân chủ.
    Dân công.
    Dân cư.
    Dân dụng.
    Dân quân.
    Dân tộc.
    Dân trí.
    Công dân.
    Dân cư.
    Di dân.
    Ngư dân.
    Nhân dân.
    Thi dân.
    Thổ dân.
    Thực dân.
    Thường dân.
  2. Người thường, thuộc tầng lớp đông đảo nhất.
    Quân với dân một lòng.
  3. Người cùng hoàn cảnh, nghề nghiệp.
    Dân buôn.
    Dân nghèo.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác