ostensible
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
ostensible /ɑː.ˈstɛnt.sə.bəl/
- Bề ngoài là, làm ra vẻ là, nói ra vẻ là (để che giấu sự thật).
- his ostensible errand was to... — mục đích cuộc đi của hắn bề ngoài ra vẻ là...
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | ostensible /ɔs.tɑ̃.sibl/ |
ostensible /ɔs.tɑ̃.sibl/ |
| Giống cái | ostensible /ɔs.tɑ̃.sibl/ |
ostensible /ɔs.tɑ̃.sibl/ |
ostensible /ɔs.tɑ̃.sibl/
Trái nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)