pentagon

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

pentagon /ˈpɛn.tə.ˌɡɑːn/

  1. Hình năm cạnh.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (the pentagon) lầu năm góc (Bộ quốc phòng Mỹ).

Tham khảo